sporting chance

/'spɔ:tiɳ'tʃɑ:ns/
Học thuật
Thân thiện
sporting chance

He has a sporting chance of winning the chess tournament.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ hội có thể thắng có thể bại, cơ hội có thể mất có thể được: Một cơ hội hợp , công bằng để thành công trong một tình huống cạnh tranh hoặc rủi ro, kết quảkhông chắc chắn. ngụ ý rằng mặc dù không sự đảm bảo, nhưng vẫn một xác suất thành công đáng kể công bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The underdog team still has a sporting chance to win the championship. (Đội yếu thế hơn vẫn một cơ hội có thể thắng có thể bại để giành chứcđịch.)
    • If we prepare well, we have a sporting chance of getting the contract. (Nếu chúng ta chuẩn bị tốt, chúng ta một cơ hội có thể mất có thể được để giành được hợp đồng.)
    • He gave me a sporting chance to explain my side of the story. (Anh ấy đã cho tôi một cơ hội công bằng để giải thích phần câu chuyện của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have/stand a sporting chance": một cơ hội hợp , công bằng.

    • With this new evidence, our client now stands a sporting chance in court. (Với bằng chứng mới này, thân chủ của chúng ta giờ đây một cơ hội công bằng tại tòa.)
  • "to give someone a sporting chance": cho ai đó một cơ hội công bằng.

    • The more experienced player gave the novice a sporting chance by spotting him a few points. (Người chơi giàu kinh nghiệm hơn đã cho tay mới một cơ hội công bằng bằng cách chấp anh ta vài điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chance (n): cơ hội, sự may rủi.

    • There's a chance of rain tomorrow. ( cơ hội/ khả năng trời mưa vào ngày mai.)
  • Fair chance (n): cơ hội công bằng (nghĩa gần giống với "sporting chance").

    • Everyone deserves a fair chance to succeed. (Mọi người đều xứng đáng một cơ hội công bằng để thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Reasonable chance: cơ hội hợp .
  • Fighting chance: cơ hội chiến đấu (nhấn mạnh vào nỗ lực để thành công khó khăn).
  • Fair shot: cơ hội công bằng (thường dùng trong văn nói).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ cụm danh từ "sporting chance".)

Thành ngữ liên quan
  • A snowball's chance in hell: cơ hội cực kỳ mong manh, gần như không (trái nghĩa với "sporting chance").

    • He has a snowball's chance in hell of passing the exam without studying. (Anh ta cơ hội cực kỳ mong manh để vượt qua kỳ thi không học bài.)
  • On the off chance: nhân tiện, phòng khi (dựa trên một khả năng nhỏ).

    • I called his office on the off chance that he was still there. (Tôi gọi đến văn phòng của anh ấy phòng khi anh ấy vẫn cònđó.)
sporting chance

He has a sporting chance of winning the chess tournament.

danh từ
  1. cơ hội có thể thắng có thể bại, cơ hội có thể mất có thể được